Hotline: 0902 44 88 33
Máy phát điện John Deere

Máy phát điện John Deere

  • Tình trạng: Còn hàng
Liên hệ
+ Dải công suất: 30-200KVA

+ Động cơ: John Deere

+ Đầu phát:

Mecc alte hoặc Marelli

Cấp bảo vệ: IP23/H

+  Độ ồn tiêu chuẩn 70Db±3/7m

+  Panel BE42, AMF25 với màn hình LCD,Chức năng kết nối ATS và PC.

+  Động cơ hoạt động ổn định và độ bền cao.

+ Tiết kiệm nhiên liệu và không lắng cặn

+ Sửa chữa và bảo dưỡng dễ dàng

+ Tiêu chuẩn ISO 9001:2000, 14001:2004, CE.

+ Xuất xứ: G7

Kết quả hình ảnh cho generator JOHN DEERE             Được thành lập từ năm 1837 từ 1 lò rèn chỉ có 1 nhân công, Deere & Company (thường được biết đến với tên John Deere) ngày nay đã phát triển thành 1 tập đoàn nổi tiếng trên toàn thế giới với gần 56,000 nhân viên. Ngay từ những ngày thành lập, công ty luôn hoạt động dựa trên những giá trị cốt lõi: thống nhất, chất lượng, cam kết và đổi mới.

Chúng ta hãy cùng tìm hiểu tại sao hàng ngàn nhà máy sản xuất máy phát điện sử dụng động cơ của John Deere. Lý do rất đơn giản: động cơ John Deree khởi động nhanh, không lắng cặn trong quá trình hoạt động, tiết kiệm nhiên liệu và được hỗ trợ ứng dụng toàn cầu. Điều này giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng của động cơ trong quá trình sử dụng. Động cơ John Deree có số công suất/ xi lanh lớn hơn tạo ra sự linh hoạt khi cài đặt. Với những tính năng và ưu điểm nổi trội, động cơ John Deree luôn là lựa chọn số 1 của rất nhiều hãng sản xuất máy phát điện trên toàn thế giới.

 

THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN

 

THIẾT BỊ TÙY CHỌN

  • Động cơ
  • Đầu phát
  • Panel điều khiển
  • Bộ khởi động
  • Ắc quy
  • Bộ sạc ắc quy
  • Bộ ngắt mạch
  • Công tắc dừng khẩn cấp
  • Bộ tiêu âm
  • Bộ lọc không khí
  • Bộ lọc nhiên liệu
  • Bộ lọc dầu bôi trơn
  • Panel điều khiển loại tiêu chuẩn

 

 

  • Vỏ chống ồn loại thường
  • Vỏ chống ồn loại container
  • Bình nhiên liệu phụ
  • Cửa mở đặc biệt
  • Bộ dụng cụ
  • Panel theo đặt hàng
  • Bộ lọc dự phòng
  • Bộ chuyển nguồn tự động ATS

 

BẢNG DỮ LIỆU THAM KHẢO

 

 

Model

Công suất

Engine

Nước sx

Kích thước

(Dài x rộng x cao)

Trọng lượng

(kg)

Định mức

Dự phòng

GP33A/J

30

33

3029TFU69

USA

1750 X 700 X 1100

720

GP33S/J

30

33

3029TFU71

USA

2100 X 900 X 1170

970

GP44A/J

40

44

3029HFU69

USA

1750 X 700 X 1100

880

GP44S/J

40

44

3029HFU71

USA

2100 X 900 X 1170

1120

GP66A/J

60

66

4045TFU69

USA

2100 X 900 X 1300

950

GP66S/J

60

66

4045TFU71

USA

2500 X 1000 X 1400

1370

GP88A/J

80

88

4045HFU71

USA

2100 X 900 X 1300

1120

GP88S/J

80

88

4045HFU73

USA

2500 X 1000 X 1400

1480

GP110A/J

100

110

4045HFU78

USA

2100 X 900 X 1300

1250

GP110S/J

100

110

4045HFU80

USA

2850 X 1000 X 1400

1660

GP140A/J

120

132

6068HFU71

USA

2850 X 1000 X 1400

1420

GP140S/J

120

132

6068HFU73

USA

3000 X 1100 X 1500

1950

GP165A/J

150

165

6068HFU78

USA

2850 X 1000 X 1400

1520

GP165S/J

150

165

6068HFU80

USA

3000 X 1100 X 1500

2060

GP198A/J

180

198

6068HFU74-01

USA

3000 X 1100 X 1500

1610

GP198S/J

180

198

6068HFU74-01

USA

3300 X 1100 X 1650

2140

GP220A/J

200

220

6068HFU74-02

USA

3000 X 1100 X 1500

1560

GP220S/J

200

220

6068HFU74-02

USA

3300 X 1100 X 1650

2100

GP220SM/J

200

220

6068HFU74-02

USA

3800 X 1200 X 1800

2600

Chú ý:

1> Cứ 12 giờ cho phép 10% quá tải trong 1 giờ với công suất liên tục, Đạt tiêu chuẩn ISO 8528, ISO 3046.

2>Hoạt động liên tục với trọng tải thay đổi trong thời gian sự cố, không được phép quá tải ở mức này. Đạt tiêu chuẩn  ISO 3046, BS 5514

3> Giải thích Bảng dữ liệu -  A/P= loại không vỏ chống ồn( Open), S/P là loại có vỏ chống ồn (Silent)

LOGO THƯƠNG HIỆU