Hotline: 0902 44 88 33
Máy phát điện IVECO

Máy phát điện IVECO

  • Tình trạng: Còn hàng
Liên hệ

ĐẶC TÍNH MÁY PHÁT ĐIỆN IVECO​:

+ Dải công suất: 30-400KVA

+ Động cơ: Iveco FPT

+ Đầu phát: Mecc alte hoặc Marelli

+ Cấp bảo vệ: IP23/H

+  Độ ồn tiêu chuẩn 70Db±3/7m

+  Panel BE42, AMF25 với màn hình LCD,Chức năng kết nối ATS và PC.

+  Động cơ hoạt động ổn định và độ bền cao.

+ Tiết kiệm nhiên liệu và không lắng cặn

+ Sửa chữa và bảo dưỡng dễ dàng

+ Tiêu chuẩn ISO 9001:2000, 14001:2004, CE.

+ Xuất xứ: G7

            Động cơ Iveco thuộc tập đoàn Fiat có trụ sở tại Turrin, Italy vào năm 1975. Iveco là kết quả của sự hợp nhất 5 công ty của châu Âu để trở thành 1 trong những nhà sãn xuất lớn nhất thế giới về động cơ Diesel, xe tải và xe buýt. Dòng sản phẩm của Iveco bao gồm động cơ Diesel và động cơ đẩy, những máy phát điện cho công nghiệp và hàng hải.  Ngày nay, Iveco vẫn là một trong những nhà sản xuất động cơ lớn, một nhãn hiệu tên tên tuổi và được công nhận trên toàn thế giới.

-100kVA-80kw-Diesel-van-Volvo-Generator-TAD734GE-

THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN   THIẾT BỊ TÙY CHỌN
  • Động cơ
  • Đầu phát
  • Panel điều khiển
  • Bộ khởi động
  • Ắc quy
  • Bộ sạc ắc quy
  • Bộ ngắt mạch
  • Công tắc dừng khẩn cấp
  • Bộ tiêu âm
  • Bộ lọc không khí
  • Bộ lọc nhiên liệu
  • Bộ lọc dầu bôi trơn
  • Panel điều khiển loại tiêu chuẩn
 
  • Vỏ chống ồn loại thường
  • Vỏ chống ồn loại container
  • Bình nhiên liệu phụ
  • Cửa mở đặc biệt
  • Bộ dụng cụ
  • Panel theo đặt hàng
  • Bộ lọc dự phòng
  • Bộ chuyển nguồn tự động ATS

 

BẢNG DỮ LIỆU THAM KHẢO MÁY PHÁT ĐIỆN IVECO

   
Model Công suất (KVA) Model động cơ Xuất xứ Kích thước (mm) Trọng. lượng (kg)
Định Mức Dự Phòng
GP33A/I 30 33 8034 E15 Italy 1750 X 700 X 1100 740
GP33S/I 30 33 8035 E15 Italy 2100 X 900 X 1170 965
GP44A/I 40 44 F32SM1A Italy 1750 X 700 X 1100 840
GP44S/I 40 44 F32SM1A Italy 2100 X 900 X 1170 1070
GP55A/I 50 55 F32TM1A Italy 1750 X 700 X 1100 900
GP55S/I 50 55 F32TM1A Italy 2500 X 1000 X 1400 1135
GP66A/I 60 66 NEF45SM1A Italy 2100 X 900 X 1300 980
GP66S/I 60 66 NEF45SM1A Italy 2500 X 1000 X 1400 1340
GP84A/I 75 83 NEF45SM2A Italy 2100 X 900 X 1300 1040
GP84S/I 75 83 NEF45SM2A Italy 2500 X 1000 X 1400 1400
GP95A/I 85 94 NEF45TM1A Italy 2100 X 900 X 1300 1040
GP95S/I 85 94 NEF 45TM1A Italy 2850 X 1000 X 1400 1400
GP110A/I 100 110 NEF45TM2A Italy 2100 X 900 X 1300 1170
GP110S/I 100 110 NEF45TM2A Italy 2850 X 1000 X 1400 1585
GP145A/I 130 143 NEF67TM2A Italy 2850 X 1000 X 1400 1420
GP145S/I 130 143 NEF67TM2A Italy 3000 X 1100 X 1500 1950
GP165A/I 150 165 NEF67TM3A Italy 2850 X 1000 X 1400 1460
GP165S/I 150 165 NEF67TM3A Italy 3300 X 1100 X 1650 2000
GP176A/I 160 176 NEF67TM3A Italy 2850 X 1000 X 1400 1460
GP176S/I 160 176 NEF67TM3A Italy 3300 X 1100 X 1650 2000
GP220A/I 200 220 NEF67TE2A Italy 3000 X 1100 X 1500 1560
GP220S/I 200 220 NEF67TE2A Italy 3300 X 1100 X 1650 2100
GP220SM/I 200 220 NEF67TE2A Italy 3800 X 1200 X 1800 2600
GP280A/I 250 275 CURSOR 87TE1D Italy 3000 X 1100 X 2100 2100
GP280S/I 250 275 CURSOR 87TE1D Italy 3800 X 1200 X 1800 3150
GP280S/I 250 275 CURSOR 87TE1D Italy 4000 X 1250 X 2200 3500
GP305A/I 275 300 CURSOR 87TE1D Italy 3000 X 1100 X 2100 2150
GP305S/I 275 300 CURSOR 87TE1D Italy 3800 X 1200 X 1800 3350
GP305S/I 275 300 CURSOR 87TE1D Italy 4000 X 1250 X 2200 3550
GP330A/I 300 330 CURSOR 10TE1D Italy 3200 X 1300 X 2100 2550
GP330S/I 300 330 CURSOR 10TE1D Italy 4000 X 1250 X 2200 3800
GP330S/I 300 330 CURSOR 10TE1D Italy 4500 X 1450 X 2300 4100
GP385A/I 350 385 CURSOR 13TE2S Italy 3200 X 1300 X 2100 2750
GP385S/I 350 385 CURSOR 13TE2S Italy 4000 X 1250 X 2200 4000
GP385S/I 350 385 CURSOR 13TE2S Italy 4500 X 1450 X 2300 4300
GP440A/I 400 440 CURSOR 13TE3S Italy 3400 X 1400 X 2200 3800
GP440S/I 400 440 CURSOR 13TE3S Italy 4500 X 1450 X 2300 5500
GP440S/I 400 440 CURSOR 13TE3S Italy 5000 X 1900 X 2400 5800

Chú ý:

  1. Cứ 12 giờ cho phép 10% quá tải trong 1 giờ với công suất liên tục, Đạt tiêu chuẩn ISO 8528, ISO 3046.
  2. Hoạt động liên tục với trọng tải thay đổi trong thời gian sự cố, không được phép quá tải ở mức này. Đạt tiêu chuẩn  ISO 3046, BS 5514
  3. Giải thích Bảng dữ liệu –  A/I= loại không vỏ chống ồn( Open), S/I là loại có vỏ chống ồn (Silent)

LOGO THƯƠNG HIỆU