Hotline: 0902 44 88 33
Máy phát điện Cummins

Máy phát điện Cummins

  • Tình trạng: Còn hàng
Liên hệ

ĐẶC TÍNH MÁY PHÁT ĐIỆN CUMMINS;

+ Dải công suất: 20-2200KVA

+ Động cơ: Cummins

+ Tốc độ vòng quay: 1500 R.P.M

+ Đầu phát: Stamford

+ Cấp bảo vệ: IP23/H

+ Độ ồn tiêu chuẩn 70Db±3/7m

+ Panel kỹ thuật số,Chức năng kết nối ATS và PC.

+ Tiêu chuẩn ISO 9001:2000

+ Xuất xứ: China, G7

             Công ty Cummins là một trong những nhà cung cấp giải pháp động lực trên toàn cầu. Các lĩnh vực cung cấp gồm có thiết kế, chế tạo, bán và cung cấp dịch vụ cũng như các vấn đề kỹ thuật về động cơ, hệ thống nhiên liệu, hệ thống điều khiển, hệ thống xử lý không khí, hệ thống lọc, hệ thống xử lý khí thải và hệ thống phát điện. Tổng công ty đặt tại bang Indiana (Mỹ), có 500 công ty con và 5.200 đại lý phân phối phân bố rộng rãi trên 190 quốc gia và lãnh thổ trên thế giới.

pl5566943-250kva_300kva_400kva_cummins_diesel_generator_with_stamford_alternator

THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN   THIẾT BỊ TÙY CHỌN
  • Động cơ
  • Đầu phát
  • Panel điều khiển
  • Bộ khởi động
  • Ắc quy
  • Bộ sạc ắc quy
  • Bộ ngắt mạch
  • Công tắc dừng khẩn cấp
  • Bộ tiêu âm
  • Bộ lọc không khí
  • Bộ lọc nhiên liệu
  • Bộ lọc dầu bôi trơn
  • Panel điều khiển loại tiêu chuẩn
 
  • Vỏ chống ồn loại thường
  • Vỏ chống ồn loại container
  • Bình nhiên liệu phụ
  • Cửa mở đặc biệt
  • Bộ dụng cụ
  • Panel theo đặt hàng
  • Bộ lọc dự phòng
  • Bộ chuyển nguồn tự động ATS
BẢNG DỮ LIỆU THAM KHẢO MÁY PHÁT ĐIỆN CUMMINS    

Model

Công suất (KVA) Model Engine Xuất xứ Kích thước (mm)

Trọng lượng (kg)

Định mức Dự phòng
NPC 25 23 25 4B3.9-G2 Cummins 1700*750*1200 950
NPC 30 28 30 4B3.9-G2 Cummins 1700*750*1200 980
NPC 45 40 45 4BT3.9-G2 Cummins 1800*750*1200 1150
NPC 56 50 56 4BTA3.9-G2 Cummins 1800*750*1200 1200
NPC 63 56 63 4BTA3.9-G2 Cummins 1800*750*1200 1250
NPC 100 90 100 6BT5.9-G2 Cummins 2250*800*1350 1350
NPC 115 103 115 6BT5.9-G2 Cummins 2250*800*1350 1390
NPC 138 125 138 6BTA5.9-G2 Cummins 2250*800*1350 1420
NPC 150 138 150 6BTAA5.9-G2 Cummins 2400*800*1350 1480
NPC 178 160 178 6CTA8.3-G2 Cummins 2450*850*1400 1880
NPC 200 183 200 6CTA8.3-G2 Cummins 2450*850*1400 1950
NPC 225 200 225 6CTAA8.3-G2 Cummins 2700*950*1450 2000
NPC 250 225 250 6LTAA8.9-G2 Cummins 2700*950*1450 2250
NPC 275 250 275 6LTAA8.9-G2 Cummins 2700*950*1450 2250
NPC 275 250 275 MTA11-G2A Cummins 2700*1000*1450 2450
NPC 350 323 350 MTAA11-G3 Cummins 3000*1000*1500 2490
NPC 275 250 275 NT855-GA Cummins 3050*1000*1700 2710
NPC 313 275 313 NTA855-G1A Cummins 3100*1000*1750 2750
NPC 530 323 350 NTA855-G1B Cummins 3100*1000*1750 2770
NPC 375 344 375 NTA855-G2A Cummins 3150*1000*1800 2860
NPC 388 350 388 NTA855-G4 Cummins 3150*1150*1998 3380
NPC 450 400 450 NTAA855-G7A Cummins 3150*1150*1998 3380
NPC 413 375 413 KTA19-G2 Cummins 3200*1250*1015 3650
NPC 500 450 500 KTA19-G3 Cummins 3200*1250*2015 3850
NPC 563 500 563 KTA19-G4 Cummins 3200*1250*2050 4200
NPC 630 525 630 KTAA19-G5 Cummins 3550*1550*2150 5000
NPC 650 575 650 KTA19-G8 Cummins 3550*1550*2050 5150
NPC 688 625 688 KTAA19-G6A Cummins 3650*1570*2150 5550
NPC 713 650 713 QSKTAA19-G3 Cummins 3800*1600*2200 6000
NPC 825 750 825 KTA38-G2 Cummins 4400*1800*2300 7760
NPC 888 800 888 KTA38-G2B Cummins 4400*1800*2300 7760
NPC 1000 913 1000 KTA38-G2A Cummins 4400*1800*2300 7842
NPC 1100 1000 1100 KTA38-G5 Cummins 4400*1800*2300 8350
NPC 1250 1125 1250 KTA38-G9 Cummins 4400*1800*2300 7760
NPC 1375 1250 1375 QSK38-G5 Cummins 4800*2050*2300 8550
NPC 1400 1250 1400 KTA50-G3 Cummins 5070*2075*2211 9971
NPC 1625 1375 1625 KTA50-G8 Cummins 5341*2100*2332 10500
NPC 1675 1375 1675 KTA50-GS8 Cummins 5341*2100*2332 10500
NPJC 2063 1875 2063 QSK60-G3 Cummins 5500*2180*2430 11580
NPJC 2250 2000 2250 QSK60-G4 Cummins 5580*2180*2450 11850
NPJC 2250 2250 2250 QSK60-G8 Cummins 6090*2491*2600 16649

Chú ý:

  1. Cứ 12 giờ cho phép 10% quá tải trong 1 giờ với công suất liên tục, đạt tiêu chuẩn ISO 8528, ISO 3046.
  2. Hoạt động liên tục với trọng tải thay đổi trong thời gian sự cố, không được phép quá tải ở mức này. Đạt tiêu chuẩn  ISO 3046, BS 5514

    LOGO THƯƠNG HIỆU